3 CÔNG KHAI ( ĐẦU NĂM) NĂM HỌC 2020-2021

Biểu mẫu 01

   PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA
TRƯỜNG MẦM NON THANH AN                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc trẻ 70-80% Kcalo/Ngày
Nhu cẩu khuyến nghị can xi(mg/ngày). Trẻ từ:1-2 tuổi:500mg/ngày
60-70% Kcalo/Ngày
Nhu cẩu khuyến nghị Can xi(mg/ngày). Trẻ từ:3-5tuổi:600mg/ngày
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình GDMN Thông Tư 28/2018/TTBGDĐT Chương trình GDMN Thông Tư 28/2018/TTBGDĐT
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển   Đạt 75% chỉ số bình thường 5 Lĩnh vực đạt từ 85% trở lên (Ngôn ngữ, Tình cảm xã hội, Thể lực, Nhận thức, Thẩm mỹ)
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở Giáo dục Mầm non    
 
  Thanh an,  ngày 20 tháng 10 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
            







                                                                                                           
                                                                                   Biểu mẫu 02
         TRƯỜNG MẦM NON THANH AN             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
       
   


THÔNG BÁO
Công khai Chất lượng Giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2020-2021
(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6
 tuổi
I Tổng số trẻ em 263 0 0 20 68 65 110
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 263 0 0 20 68 65 110
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập  0  0  0  0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 263 0 0 20 68 65 110
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 263 0 0 20 68 65 110
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 263 0 0 20 68 65 110
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 185     16 48 45 76
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 7     0 1 4 2
3 Số trẻ có chiều cao bình thường       0 0 0 0
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 8     1 1 4 2
5 Số trẻ thừa cân béo phì 63     3 18 12 30
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 263 0 0 20 68 65 110
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 20 0 0 20 0 0 0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 243 0 0 0 68 65 110
                                                                       Thanh An, ngày 20 tháng 10 năm 2020
                                                       Thủ trưởng đơn vị
   
       
   


THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2020-2021
 (Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 14 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 14 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 9950 (m2)  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1351 (m2)  
VI Tổng diện tích một số loại phòng 2964.5 (m2)  
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 146.2 (m2) 1.5/trẻ em 
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 146.2 (m2)  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 40 (m2)  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 44.8 (m2)  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 127 (m2)  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 127 (m2)  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  317.8  (m2)  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)  342bộ/9lớp Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 38-40 bộ/ lớp 3-5 tuổi 
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  

 
     
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 22 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 28 14 Máy tín, 14 ti vi/ 14 nhóm lớp
10 bộ bàn cảm ứng làm quen tiếng anh, trò chơi.
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1    
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  x  0  x  0 0.5-1m2/trẻ em
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
             

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh x   
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục x   
XVI Tường rào xây x   
.. ....    
 
  Thanh An, ngày  20 tháng  10 năm 2020
               
Thủ trưởng đơn vị


 

                                          

Biểu mẫu 04
   TRƯỜNG MẦM NON THANH AN                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
       
   

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
Năm học 2020-2021
(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Chưa đạt
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 32                          
I Giáo viên 17 0 0 7 7 3   3 7 7 0 0 0 0
1 Nhà trẻ 02 0 0 0 0 2   2 0   0 0 0 0
2 Mu giáo 15 0 0 7 7 1   1 7 7 0 0 0 0
II Cán bộ quản lý 3 0 0 2 1 0                
1 Hiu trưởng 1 0 0 1 0 0   0 0 1 0 0 0 0
2 Phó hiu trưởng 2 0 0 1 1 0   0 1 0 0 0 0 0
III Nhân viên 12 0 0 0 0 4 8              
1 Nhân viên
Văn Thư
1 0 0 0 0 1                
2 Nhân viên
Kế toán
1 0 0 0 0 1                
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên Y tế 1 0 0 0 0 1                
5 Nhân viên PV 1 0 0 0 0 0 1              
6 Cấp dưỡng 6 0 0 0 0 1 5              
7 Bảo vệ 2 0 0 0 0 0 2              
 
  Thanh an, ngày 20 tháng 10 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị


 

Thực đơn

Bữa sáng:

Cháo gà đậu xanh, củ cải, nấm rơm
Sữa bột NuVi Grow Shool

Bữa trưa:

Cơm
Mặn: Trứng hấp thịt heo, cà rốt, nấm mèo, su xu  
Canh: Cải bó xôi, nấm kim châm, thịt bò
Luộc: Bầu

Bữa xế:

Nước cam

Bữa chiều:

Bún gạo tim heo, củ sắn, nấm đùi gà, cà rốt

Văn bản mới

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

QĐ số 65/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: công nhận BDTX MN

Ngày ban hành: 12/06/2024

CV số 112/PGDĐT-GDTH

Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...

Ngày ban hành: 03/06/2024

CV số 104/PGDĐT-MN

Ngày ban hành: 29/05/2024. Trích yếu: giữ trẻ trong hè

Ngày ban hành: 29/05/2024

KH số 34/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh

Ngày ban hành: 27/05/2024

KH số 33/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: tuyển sinh lớp 1

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 100/PGDĐT-TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 99/PGDĐT-TH

Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống

Ngày ban hành: 23/05/2024

Video Clips

Album ảnh

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

banner1
Banner 2
HÌNH ẢNH
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi